Tử vi năm 2026 tuổi Ất Dậu 1945 – nam mạng và nữ mạng
Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.
Nam mạng · điểm tham khảo
6/10
Sao hạn: La Hầu
Nữ mạng · điểm tham khảo
6/10
Sao hạn: Kế Đô
- Năm sinh
- 1945 – Ất Dậu, mệnh Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Năm xem
- 2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Tuổi mụ
- 82 tuổi
Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 1945, hãy xem tuổi Giáp Thân 1944.
Thái Tuế: Không xung, không hợp với năm Ngọ
Trung bìnhNăm tương đối bình ổn với tuổi bạn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động và kế hoạch của chính bạn.
Mệnh và năm
TốtNăm cùng hành Thủy với mệnh: bình hòa, dễ hòa nhịp.
Tam Tai: không phạm
TốtTuổi Dậu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu. Năm nay không thuộc hạn Tam Tai.
Kim Lâu: phạm Kim Lâu Thân (ảnh hưởng bản thân)
Cần lưu ýKim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Nhiều gia đình sẽ cân nhắc dời việc lớn hoặc chọn ngày, tháng phù hợp.
Hoang Ốc: Tứ Tấn Tài
TốtHoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là thuận.
Sao hạn nam mạng: La Hầu
Cần lưu ýSao được xem là kém, nhất là với nam: dễ vướng chuyện thị phi, giấy tờ, nóng nảy. Nên giữ lời ăn tiếng nói, tránh tranh chấp không cần thiết.
Sao hạn nữ mạng: Kế Đô
Cần lưu ýSao được xem là kém, nhất là với nữ: dễ lo âu, buồn phiền chuyện gia đình. Dành thời gian nghỉ ngơi, chia sẻ với người thân sẽ nhẹ lòng hơn.
Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?
Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.
Lập lá số miễn phíCách tính trên trang này
- Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
- Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
- Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
- Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.