Tử Vi Sao Việt

Tử vi năm 2026 tuổi Ất Mão 1975 – nam mạng và nữ mạng

Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.

Nam mạng · điểm tham khảo

5/10

Sao hạn: Kế Đô

Nữ mạng · điểm tham khảo

8/10

Sao hạn: Thái Dương

Năm sinh
1975 – Ất Mão, mệnh Đại Khê Thủy (Thủy)
Năm xem
2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tuổi mụ
52 tuổi

Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 1975, hãy xem tuổi Giáp Dần 1974.

Thái Tuế: Phá Thái Tuế (Mão – Ngọ lục phá)

Trung bình

Kế hoạch có thể bị gián đoạn hoặc phải làm lại vài lần. Chuẩn bị phương án dự phòng và kiên nhẫn hơn một chút là ổn.

Mệnh và năm

Tốt

Năm cùng hành Thủy với mệnh: bình hòa, dễ hòa nhịp.

Tam Tai: năm thứ 2 của hạn

Cần lưu ý

Tuổi Mão gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi. Năm nay nằm trong hạn: nên làm việc chắc chắn, hạn chế mạo hiểm và giữ gìn sức khỏe.

Kim Lâu: không phạm

Tốt

Kim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Năm nay tuổi bạn không phạm Kim Lâu.

Hoang Ốc: Nhất Cát

Tốt

Hoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là thuận.

Sao hạn nam mạng: Kế Đô

Cần lưu ý

Sao được xem là kém, nhất là với nữ: dễ lo âu, buồn phiền chuyện gia đình. Dành thời gian nghỉ ngơi, chia sẻ với người thân sẽ nhẹ lòng hơn.

Sao hạn nữ mạng: Thái Dương

Tốt

Sao tốt, nhất là với nam: công việc hanh thông, dễ được ghi nhận, có cơ hội thăng tiến hoặc mở rộng.

Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?

Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.

Lập lá số miễn phí
Cách tính trên trang này
  • Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
  • Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
  • Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
  • Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.