Tử vi năm 2026 tuổi Bính Tuất 2006 – nam mạng và nữ mạng
Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.
Nam mạng · điểm tham khảo
7/10
Sao hạn: Thủy Diệu
Nữ mạng · điểm tham khảo
9/10
Sao hạn: Mộc Đức
- Năm sinh
- 2006 – Bính Tuất, mệnh Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Năm xem
- 2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Tuổi mụ
- 21 tuổi
Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 2006, hãy xem tuổi Ất Dậu 2005.
Thái Tuế: Tam hợp với năm Ngọ
TốtTuổi bạn tam hợp với năm: dễ gặp quý nhân, được hỗ trợ trong công việc và các mối quan hệ. Thuận lợi để mở rộng, hợp tác, học thêm điều mới.
Mệnh và năm
Trung bìnhMệnh Thổ khắc hành Thủy của năm: muốn đạt việc phải chủ động, cố gắng nhiều hơn.
Tam Tai: không phạm
TốtTuổi Tuất gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất. Năm nay không thuộc hạn Tam Tai.
Kim Lâu: phạm Kim Lâu Thê (ảnh hưởng người bạn đời)
Cần lưu ýKim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Nhiều gia đình sẽ cân nhắc dời việc lớn hoặc chọn ngày, tháng phù hợp.
Hoang Ốc: Tam Địa Sát
Cần lưu ýHoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là kém thuận; nếu cần làm nhà, nhiều người chọn cách mượn tuổi hoặc dời sang năm khác.
Sao hạn nam mạng: Thủy Diệu
Trung bìnhSao khá: có lộc về tiền bạc, giao thương; cần cẩn thận lời nói và khi đi sông nước, du lịch biển.
Sao hạn nữ mạng: Mộc Đức
TốtSao tốt: mọi việc thuận hòa, dễ có tin vui về tình cảm, gia đình; sức khỏe nên chú ý giữ ấm, ăn uống điều độ.
Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?
Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.
Lập lá số miễn phíCách tính trên trang này
- Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
- Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
- Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
- Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.