Tử Vi Sao Việt

Tử vi năm 2026 tuổi Canh Thìn 1940 – nam mạng và nữ mạng

Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.

Nam mạng · điểm tham khảo

6/10

Sao hạn: Vân Hớn

Nữ mạng · điểm tham khảo

4/10

Sao hạn: La Hầu

Năm sinh
1940 – Canh Thìn, mệnh Bạch Lạp Kim (Kim)
Năm xem
2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tuổi mụ
87 tuổi

Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 1940, hãy xem tuổi Kỷ Mão 1939.

Thái Tuế: Không xung, không hợp với năm Ngọ

Trung bình

Năm tương đối bình ổn với tuổi bạn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động và kế hoạch của chính bạn.

Mệnh và năm

Trung bình

Mệnh Kim sinh hành Thủy của năm: phải bỏ nhiều công sức, nên giữ sức và chi tiêu hợp lý.

Tam Tai: không phạm

Tốt

Tuổi Thìn gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn. Năm nay không thuộc hạn Tam Tai.

Kim Lâu: phạm Kim Lâu Tử (ảnh hưởng con cái)

Cần lưu ý

Kim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Nhiều gia đình sẽ cân nhắc dời việc lớn hoặc chọn ngày, tháng phù hợp.

Hoang Ốc: Tam Địa Sát

Cần lưu ý

Hoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là kém thuận; nếu cần làm nhà, nhiều người chọn cách mượn tuổi hoặc dời sang năm khác.

Sao hạn nam mạng: Vân Hớn

Trung bình

Sao trung bình: dễ nóng giận, va chạm lời nói hoặc chuyện giấy tờ. Bình tĩnh và giữ đúng thủ tục sẽ ổn.

Sao hạn nữ mạng: La Hầu

Cần lưu ý

Sao được xem là kém, nhất là với nam: dễ vướng chuyện thị phi, giấy tờ, nóng nảy. Nên giữ lời ăn tiếng nói, tránh tranh chấp không cần thiết.

Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?

Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.

Lập lá số miễn phí
Cách tính trên trang này
  • Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
  • Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
  • Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
  • Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.