Tử Vi Sao Việt

Tử vi năm 2026 tuổi Giáp Thân 2004 – nam mạng và nữ mạng

Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.

Nam mạng · điểm tham khảo

8/10

Sao hạn: Thái Dương

Nữ mạng · điểm tham khảo

7/10

Sao hạn: Thổ Tú

Năm sinh
2004 – Giáp Thân, mệnh Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Năm xem
2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tuổi mụ
23 tuổi

Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 2004, hãy xem tuổi Quý Mùi 2003.

Thái Tuế: Không xung, không hợp với năm Ngọ

Trung bình

Năm tương đối bình ổn với tuổi bạn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động và kế hoạch của chính bạn.

Mệnh và năm

Tốt

Năm cùng hành Thủy với mệnh: bình hòa, dễ hòa nhịp.

Tam Tai: không phạm

Tốt

Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn. Năm nay không thuộc hạn Tam Tai.

Kim Lâu: không phạm

Tốt

Kim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Năm nay tuổi bạn không phạm Kim Lâu.

Hoang Ốc: Ngũ Thọ Tử

Cần lưu ý

Hoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là kém thuận; nếu cần làm nhà, nhiều người chọn cách mượn tuổi hoặc dời sang năm khác.

Sao hạn nam mạng: Thái Dương

Tốt

Sao tốt, nhất là với nam: công việc hanh thông, dễ được ghi nhận, có cơ hội thăng tiến hoặc mở rộng.

Sao hạn nữ mạng: Thổ Tú

Trung bình

Sao trung bình: công việc có lúc chững lại, dễ có chuyện nhỏ trong nhà. Đi lại cẩn thận, giữ nhịp sống đều đặn.

Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?

Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.

Lập lá số miễn phí
Cách tính trên trang này
  • Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
  • Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
  • Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
  • Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.