Tử vi năm 2026 tuổi Mậu Dần 1998 – nam mạng và nữ mạng
Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.
Nam mạng · điểm tham khảo
7/10
Sao hạn: Thổ Tú
Nữ mạng · điểm tham khảo
7/10
Sao hạn: Vân Hớn
- Năm sinh
- 1998 – Mậu Dần, mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Năm xem
- 2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Tuổi mụ
- 29 tuổi
Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 1998, hãy xem tuổi Đinh Sửu 1997.
Thái Tuế: Tam hợp với năm Ngọ
TốtTuổi bạn tam hợp với năm: dễ gặp quý nhân, được hỗ trợ trong công việc và các mối quan hệ. Thuận lợi để mở rộng, hợp tác, học thêm điều mới.
Mệnh và năm
Trung bìnhMệnh Thổ khắc hành Thủy của năm: muốn đạt việc phải chủ động, cố gắng nhiều hơn.
Tam Tai: không phạm
TốtTuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất. Năm nay không thuộc hạn Tam Tai.
Kim Lâu: không phạm
TốtKim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Năm nay tuổi bạn không phạm Kim Lâu.
Hoang Ốc: Ngũ Thọ Tử
Cần lưu ýHoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là kém thuận; nếu cần làm nhà, nhiều người chọn cách mượn tuổi hoặc dời sang năm khác.
Sao hạn nam mạng: Thổ Tú
Trung bìnhSao trung bình: công việc có lúc chững lại, dễ có chuyện nhỏ trong nhà. Đi lại cẩn thận, giữ nhịp sống đều đặn.
Sao hạn nữ mạng: Vân Hớn
Trung bìnhSao trung bình: dễ nóng giận, va chạm lời nói hoặc chuyện giấy tờ. Bình tĩnh và giữ đúng thủ tục sẽ ổn.
Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?
Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.
Lập lá số miễn phíCách tính trên trang này
- Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
- Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
- Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
- Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.