Tử Vi Sao Việt

Tử vi năm 2026 tuổi Tân Tỵ 2001 – nam mạng và nữ mạng

Bản nháp – nội dung theo quan niệm dân gian, đang chờ duyệt. Mang tính tham khảo, không thay cho quyết định của chính bạn.

Nam mạng · điểm tham khảo

8/10

Sao hạn: Thái Âm

Nữ mạng · điểm tham khảo

5/10

Sao hạn: Thái Bạch

Năm sinh
2001 – Tân Tỵ, mệnh Bạch Lạp Kim (Kim)
Năm xem
2026 – Bính Ngọ, Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tuổi mụ
26 tuổi

Năm sinh tính theo âm lịch: nếu bạn sinh trước Tết Nguyên đán năm 2001, hãy xem tuổi Canh Thìn 2000.

Thái Tuế: Không xung, không hợp với năm Ngọ

Trung bình

Năm tương đối bình ổn với tuổi bạn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động và kế hoạch của chính bạn.

Mệnh và năm

Trung bình

Mệnh Kim sinh hành Thủy của năm: phải bỏ nhiều công sức, nên giữ sức và chi tiêu hợp lý.

Tam Tai: không phạm

Tốt

Tuổi Tỵ gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu. Năm nay không thuộc hạn Tam Tai.

Kim Lâu: phạm Kim Lâu Lục Súc (ảnh hưởng vật nuôi, tài sản)

Cần lưu ý

Kim Lâu được dân gian xét khi cưới hỏi, làm nhà (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8). Nhiều gia đình sẽ cân nhắc dời việc lớn hoặc chọn ngày, tháng phù hợp.

Hoang Ốc: Nhì Nghi

Tốt

Hoang Ốc thường được xét khi xây, sửa nhà. Cung này được xem là thuận.

Sao hạn nam mạng: Thái Âm

Tốt

Sao tốt, nhất là với nữ: tình cảm, gia đạo êm ấm, tài chính ổn định; thuận cho việc an cư, sửa sang nhà cửa.

Sao hạn nữ mạng: Thái Bạch

Cần lưu ý

Dân gian nói “Thái Bạch quét sạch cửa nhà” – nên cẩn trọng chi tiêu, tránh đầu tư mạo hiểm, cho vay lớn hay đứng ra bảo lãnh.

Muốn biết năm 2026 cụ thể với riêng bạn?

Các mục trên chỉ dựa vào năm sinh nên ai cùng tuổi cũng giống nhau. Lá số tử vi theo đủ ngày, giờ, nơi sinh cho thấy tiểu vận, lưu niên và từng cung trong năm 2026.

Lập lá số miễn phí
Cách tính trên trang này
  • Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1. Năm đổi theo Tết âm lịch.
  • Sao hạn Cửu Diệu: tuổi mụ chia 9 lấy số dư, theo bảng riêng cho nam và nữ.
  • Tam Tai theo nhóm tam hợp; Kim Lâu khi tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8; Hoang Ốc khởi 10 tuổi ở Nhất Cát.
  • Điểm tham khảo (1 – 10) do Tử Vi Sao Việt tự quy ước: bắt đầu 6 điểm, cộng / trừ theo Thái Tuế, sao hạn, ngũ hành mệnh với năm, Tam Tai, Hoang Ốc.